đông bán cầu

đông bán cầu

Việt Nam nằm ở đông bán cầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nửa Trái Đất nằmphía đông kinh tuyến gốc: "đông bán cầu" một nửa của Trái Đất, được tính từ kinh tuyến gốc (0 độ) đi về phía đông đến kinh tuyến 180 độ. bao gồm các châu lục như châu Á, châu Âu, châu Phi châu Úc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việt Nam nằmđông bán cầu. (Việt Nam is located in the Eastern Hemisphere.)
    • Phần lớn diện tích đất liền của Trái Đất tập trungđông bán cầu. (Most of the Earth's land area is concentrated in the Eastern Hemisphere.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc đông bán cầu": mang tính chất hoặc liên quan đến đông bán cầu.
    • Những quốc gia thuộc đông bán cầu thường đón năm mới sớm hơn. (Countries in the Eastern Hemisphere usually celebrate the New Year earlier.)
Biến thể từ gần giống
  • Bán cầu (danh từ): nửa hình cầu, thường dùng để chỉ một nửa của Trái Đất.

    • Trái Đất được chia thành bắc bán cầu nam bán cầu. (The Earth is divided into the Northern Hemisphere and the Southern Hemisphere.)
  • Tây bán cầu (danh từ): nửa Trái Đất nằmphía tây kinh tuyến gốc, đối lập với "đông bán cầu".

Từ đồng nghĩa
  • Bán cầu Đông: Cách gọi khác, có nghĩa tương đương với "đông bán cầu".
Thành ngữ liên quan